NGỮ PHÁP LỚP 3 ( TRUNG CẤP 1)
GIÁO TRÌNH 서울대 한국어
|
BÀI 1 |
A-다고 하다 Vㄴ/는다고 하다 N(이)라고 하다 |
1. A-다고 하다 Ý nghĩa: Tường thuật lại lời nói dùng với tính từ. Cách dùng: A + 다고 하다 Ví dụ 날씨가 춥다고 했어요. → Anh
ấy nói thời tiết lạnh. 이 음식이 맛있다고 했어요. → Anh
ấy nói món ăn này ngon. 2. V-ㄴ/는다고 하다 Ý nghĩa: Tường thuật lời nói dùng với động
từ. Cách dùng: Động từ + ㄴ/는다고 하다 Ví dụ 민수가 한국에 간다고 했어요. →
Minsu nói sẽ đi Hàn Quốc. 친구가 공부한다고 했어요. → Bạn
tôi nói đang học. 3. N(이)라고 하다 Ý nghĩa: Tường thuật lời nói dùng với
danh từ. Cách dùng: N + (이)라고 하다 Ví dụ 그 사람이 의사라고 했어요. → Người
đó nói là bác sĩ. 제 이름이 민수라고 했어요. → Tôi
nói tên tôi là Minsu. |
|
V-아/어야겠다 |
V-아/어야겠다Phải / nên làm gì Thường dùng khi tự quyết định Ví dụ 이제 공부해야겠어요. → Bây
giờ tôi phải học thôi. 집에 가야겠어요. → Tôi
nên về nhà rồi. |
|
|
A- 다고 들었다 V- ㄴ/는다고 들었다 N - (이)라고 들었다 |
5. A-다고 들었다 Ý nghĩa: Nghe nói (dùng với tính từ). Cách dùng: A + 다고 들었다 Ví dụ 한국이 춥다고 들었어요. →
Nghe nói Hàn Quốc lạnh. 이 영화가 재미있다고 들었어요. →
Nghe nói phim này hay. 6. V-ㄴ/는다고 들었다 Ý nghĩa: Nghe nói (dùng với động từ). Cách dùng: V + ㄴ/는다고 들었다 Ví dụ 민수가 온다고 들었어요. →
Nghe nói Minsu đến. 친구가 결혼한다고 들었어요. →
Nghe nói bạn tôi kết hôn. 7. N-(이)라고 들었다 Ý nghĩa: Nghe nói là (danh từ). Cách dùng: N + (이)라고 들었다 Ví dụ 그 사람이 의사라고 들었어요. →
Nghe nói người đó là bác sĩ. |
|
|
A- 대(요) V- ㄴ/는대(요) N- (이)래(요) |
8. A-대(요) Ý nghĩa: Nghe nói (dạng nói thân mật). Cách dùng: A + 대요 Ví dụ 날씨가 춥대요. →
Nghe nói trời lạnh. 9. V-ㄴ/는대(요) Ý nghĩa: Nghe nói (động từ). Cách dùng: V + ㄴ/는대요 Ví dụ 민수가 온대요. →
Nghe nói Minsu đến. 10. N-(이)래(요) Ý nghĩa: Nghe nói là (danh từ). Cách dùng; N + (이)래요 Ví dụ 그 사람이 의사래요. →
Nghe nói người đó là bác sĩ. |
|
|
BÀI 2 |
V- 자마자 |
11.
V-자마자 Ý nghĩa: Ngay sau khi vừa làm gì. Cách
dùng: V + 자마자 Ví dụ 집에 오자마자 잤어요. →
Vừa về nhà là ngủ. |
|
V-(으)라고 하다 |
12. V-(으)라고 하다 Ý nghĩa: Bảo / yêu cầu ai đó làm gì. Cách dùng: V + (으)라고 하다 Ví dụ 엄마가 공부하라고 했어요. → Mẹ
bảo học bài. |
|
|
V-느라고 |
13. V-느라고 Ý nghĩa: Vì làm việc A nên không làm được
B. Cách dùng: V + 느라고 Ví dụ 숙제하느라고 못 잤어요. → Vì
làm bài nên không ngủ. |
|
|
누구나, 언제나, 어디나, 무엇이나, 무슨 N(이)나 |
14. 누구- Ai cũng. Ví dụ 누구나 행복하고 싶어요. → Ai
cũng muốn hạnh phúc. 15. 언제- Lúc nào cũng. Ví dụ 언제나 열심히 공부해요. → Lúc
nào cũng học chăm. 16. 어디나- Ở đâu cũng. Ví dụ 어디나 사람이 많아요. → Ở đâu cũng đông người. 17. 무엇이나- Cái gì cũng. Ví dụ 무엇이나 먹어요. → Cái
gì cũng ăn. 18. 무슨 N(이)나- Bất cứ N nào. Ví dụ 무슨 음식이나 좋아해요. → Món
nào cũng thích. |
|
|
BÀI 3 |
A/V- (으)ㄹ 텐데 |
19. A/V-(으)ㄹ 텐데 Ý nghĩa: Chắc là / có lẽ. Ví dụ 비가 올 텐데 우산 가져가세요. → Chắc
trời mưa, mang ô đi. |
|
A-(으)냐고 하다 [묻다] V- 느냐고 하다 [묻다] N(이)냐고 하다 [묻다] |
20. A-(으)냐고 하다 Ý nghĩa Hỏi về tính từ. Ví dụ 춥냐고 물었어요. → Hỏi
có lạnh không. 21. V-느냐고 하다 Ý nghĩa Hỏi về động từ. Ví dụ 어디 가느냐고 물었어요. → Hỏi
đi đâu. 22. N-(이)냐고 하다 Ý nghĩa Hỏi về danh từ. Ví dụ 학생이냐고 물었어요. → Hỏi
có phải học sinh không. |
|
|
A/V- (으)ㄹ 줄 몰랐다 |
23. A/V-(으)ㄹ 줄 몰랐다 Ý nghĩa Không biết là sẽ… Ví dụ 이렇게 어려울 줄 몰랐어요. →
Không biết sẽ khó thế này. |
|
|
V 자고 하다 |
24. V-자고 하다 Ý nghĩa Rủ cùng làm gì. Ví dụ 친구가 밥 먹자고 했어요. → Bạn
rủ đi ăn. |
|
|
BÀI 4 |
A- (으)ㄴ가 보다 V- 나 보다 N- 인가 보다 |
25. A-(으)ㄴ가 보다 Ý nghĩa Có vẻ như (tính từ). Ví dụ 날씨가 좋은가 봐요. → Có
vẻ thời tiết tốt. 26. V-나 보다 Ý nghĩa Có vẻ như (động từ). Ví dụ 비가 오나 봐요. → Có
vẻ trời mưa. 27. N-인가 보다 Ý nghĩa Có vẻ là. Ví dụ 학생인가 봐요. → Có
vẻ là học sinh. |
|
N- (이)나 |
28. N-(이)나 Ý nghĩa Hay là / hoặc. Ví dụ 커피나 마실까요? → Hay
uống cà phê? |
|
|
V- 아/어 보니(까) |
29. V-아/어 보니(까) Ý nghĩa Sau khi thử thì thấy. Ví dụ 먹어 보니까 맛있어요. → Ăn
thử thấy ngon. |
|
|
A/V- 던데(요) |
30. A/V-던데(요) Ý nghĩa Theo tôi thấy. Ví dụ 그 식당 맛있던데요. → Tôi
thấy quán đó ngon. |
|
|
BÀI 5 |
V- (으)ㄹ까 말까 (하다) |
31. V-(으)ㄹ까 말까 Ý nghĩa Phân vân làm hay không. Ví dụ 갈까 말까 고민해요. →
Phân vân đi hay không. |
|
V- 지 그래(요)? |
32. V-지 그래요? Ý nghĩa Sao không làm gì đó. Ví dụ 한번 가 보지 그래요? → Sao
không thử đi? |
|
|
V- (으)ㄹ걸 (그랬다) |
33. V-(으)ㄹ걸 (그랬다) Ý nghĩa Giá mà đã làm. Ví dụ 공부할걸 그랬어요. → Giá
mà đã học. |
|
|
N- (이)라도 |
34. N-(이)라도 Ý nghĩa Ít nhất / dù chỉ. Ví dụ 물이라도 드세요. → Uống
nước ít nhất đ |
|
|
BÀI 6 |
A/V- 거든(요) N(이)거든(요) |
35. A/V-거든요 Ý nghĩa Vì / bởi vì. Ví dụ 지금 바쁘거든요. → Vì
bây giờ tôi bận. 36. N-이거든요 Ý nghĩa Bởi vì là. Ví dụ 오늘 휴일이거든요. → Vì
hôm nay là ngày nghỉ. |
|
어무 N도 |
37. 아무 N도 Ý nghĩa Không… nào. Ví dụ 아무도 없어요. →
Không có ai. 아무것도 없어요. →
Không có gì. |
|
|
V- 이/히/리/기-(피동) |
38. V-이/히/리/기 (피동) Ý nghĩa Bị động (được / bị). Ví dụ 문이 열렸어요. → Cửa
được mở. 책이 많이 팔렸어요. →
Sách bán nhiều. |
|
|
|
|
|
